少尉
Minh họa từ vựng 少尉 (shàowèi)
shàowèi HÁN VIỆT: THIẾU UÝ

少尉: thiếu uý; quan một

thiếu uý quan một

Nét viết & luyện viết chữ 少尉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 少

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.” — Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

少
shǎo / shào THIỂU / THIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ít, thiếu, bớt (shǎo); trẻ tuổi, thanh thiếu niên (shào)

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Những hạt nhỏ bé, mảnh vụn li ti.) 丿 PHIỆT (Nét phẩy cắt bớt đi một phần để biểu thị số lượng càng ít hơn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ TIỂU nhỏ nhoi, Dưới thêm nét PHIỆT gạt vơi đi phần. THIỂU là ít ỏi xa gần, Tuổi xanh niên thiếu mùa xuân rạng ngời.”

Chữ THIỂU (少) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, phát triển từ chữ TIỂU (小 - ba hạt cát nhỏ bé) và thêm một nét PHIỆT (丿) gạt bớt đi ở phía dưới. Vốn dĩ vật đã nhỏ bé (TIỂU), nay lại được san sẻ, gạt bớt đi nữa nên số lượng còn lại rất ít ỏi. Khi đọc thanh 4 (shào), chữ chỉ người còn ít tuổi, đang ở độ tuổi thanh xuân tươi trẻ đầy sức sống (như thiếu niên, thiếu nữ).

尉
shàowèi THIẾU UÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiếu uý; quan một

Bộ 寸 (BỘ THỐN • 3 nét): Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ UÝ (尉): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 11 nét.

Câu ví dụ với từ “少尉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

少尉的职责是训练新兵。

shàowèi de zhízé shì xùnliàn xīnbīng.

“Thiếu úy có trách nhiệm huấn luyện tân binh.”

Từ “少尉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 少尉 (shàowèi)

少尉 (shàowèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “少尉” có phiên âm Pinyin là “shàowèi”, âm Hán Việt là “THIẾU UÝ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiếu uý; quan một”.

Chữ 少尉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “少尉” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 小. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-22T21:52:56+07:00