屯戍
Minh họa từ vựng 屯戍 (tún shù)
tún shù HÁN VIỆT: ĐỒN THÚ

屯戍: đồn trú

đồn trú

Nét viết & luyện viết chữ 屯戍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒN (屯): thuộc bộ TRIỆT (屮), gồm 4 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屯
tún shù ĐỒN THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồn trú

Bộ 屮 (BỘ TRIỆT • 3 nét): Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.)

Chữ ĐỒN (屯): thuộc bộ TRIỆT (屮), gồm 4 nét.

戍
shù THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng giữ; phòng thủ (quân đội)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ THÚ (戍): thuộc bộ QUA (戈), gồm 6 nét.

Câu ví dụ với từ “屯戍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 屯戍.

Từ “屯戍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 屯戍 (tún shù)

屯戍 (tún shù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “屯戍” có phiên âm Pinyin là “tún shù”, âm Hán Việt là “ĐỒN THÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồn trú”.

Chữ 屯戍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “屯戍” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 屮. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-04-03T10:41:28+07:00