雷区
Minh họa từ vựng 雷区 (léiqū)
léiqū HÁN VIỆT: LÔI KHU

雷区: bãi mìn; khu vực mìn; khu vực có gài mìn

bãi mìn khu vực mìn khu vực có gài mìn

Nét viết & luyện viết chữ 雷区

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.” — Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雷
léi LÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấm, sét; mìn, địa lôi

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Cơn mưa giông dữ dội trút nước.) 田 BỘ ĐIỀN (Thửa ruộng hoặc những vòng xoay cuộn sấm sét nổ rền.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa tuôn trút nước đồng sâu Sấm rền vang dội trên đầu muôn phương. Trên VŨ (雨) dưới ĐIỀN (田) rền vang, Chữ LÔI (雷) báo hiệu mùa màng sinh sôi.”

Chữ LÔI (雷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Vũ (雨 - mưa) và Điền (田). Bản cổ vẽ những bánh xe lửa sấm sét lăn ầm ầm giữa mây mưa. Tiếng sấm đầu xuân đánh thức vạn vật côn trùng bừng tỉnh sau kỳ ngủ đông (Kinh trập).

区
qū KHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khu, khu vực, quận huyện địa bàn

Bộ 匸 (BỘ HỆ • 2 nét): Che đậy, cất giấu điều bí mật vào nơi an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).

Câu ví dụ với từ “雷区”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们正在排查雷区。

tāmen zhèngzài páichá léiqū.

“Họ đang rà phá bãi mìn.”

Ví dụ #2

雷区附近禁止通行。

léiqū fùjìn jìnzhǐ tōngxíng.

“Cấm đi lại gần khu vực bãi mìn.”

Từ “雷区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雷区 (léiqū)

雷区 (léiqū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雷区” có phiên âm Pinyin là “léiqū”, âm Hán Việt là “LÔI KHU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bãi mìn; khu vực mìn; khu vực có gài mìn”.

Chữ 雷区 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “雷区” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-04-14T17:54:30+07:00