获胜者: người chiến thắng
Nét viết & luyện viết chữ 获胜者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoạt được, giành được, thu được
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
thắng, chiến thắng; vượt trội; cảnh đẹp
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “获胜者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
获胜者得到了奖品。
huòshèngzhě dé dào le jiǎngpǐn
“Người chiến thắng nhận được giải thưởng.”
Từ “获胜者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 获胜者 (huòshèng zhě)
获胜者 (huòshèng zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “获胜者” có phiên âm Pinyin là “huòshèng zhě”, âm Hán Việt là “HOẠCH THẮNG GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người chiến thắng”.
Chữ 获胜者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “获胜者” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.