Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#2 HSK 8 Động từ

随着“点火”指令响彻发射指挥大厅,长征重型运载火箭尾部喷吐出炽热烈焰,托举着飞船拔地而起呼啸升空。

Suí zhe "diǎn huǒ" zhǐ lìng xiǎng chè fā shè zhǐ huī dà tīng, cháng zhēng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn wěi bù pēn tǔ chū chì rè liè yàn, tuō jǔ zhe fēi chuán bá dì ér qǐ hū xiào shēng kōng.

“Cùng với khẩu lệnh 'Điểm hỏa' châm lửa vang vọng khắp đại sảnh chỉ huy bãi phóng, đuôi quả tên lửa đẩy hạng nặng Trường Chinh phun ra những luồng lửa rực rỡ nóng bỏng, nâng đỡ con tàu vũ trụ gầm vang vút bay lên khỏi mặt đất.”

Bộ: 火 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
收费站
shōufèi zhàn THU PHÍ TRẠM

trạm thu phí

另一辆货车刚经过了一处收费站。

lìng yīliàng huòchē gāng jīngguò le yīchù shōufèizhàn

“Một chiếc xe tải khác đi qua một trạm thu phí”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Tính từ

科研团队通过创新分子催化机理,将过去反应极其缓慢的化学动力学生物合成周期缩短了数千倍。

Kē yán tuán duì tōng guò chuàng xīn fèn zǐ cuī huà jī lǐ, jiāng guò qù fǎn yìng jí qí huǎn màn de huà xué dòng lì xué shēng wù hé chéng zhōu qī suō duǎn le shù qiān bèi.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học thông qua cơ chế xúc tác phân tử đổi mới sáng tạo, đã rút ngắn chu kỳ tổng hợp sinh học động lực học hóa học vốn phản ứng cực kỳ chậm chạp trì trệ trong quá khứ xuống hàng ngàn lần.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 7 Động từ

在新能源汽车与量子信息赛道上,我国通过前瞻性战略布局与持续自主创新,实现了从跟跑追赶到换道超车的历史性跨越。

Zài xīn néng yuán qì chē yǔ liàng zǐ xìn xī sài dào shàng, wǒ guó tōng guò qián zhān xìng zhàn lüè bù jú yǔ chí xù zì zhǔ chuàng xīn, shí xiàn le cóng gēn pǎo zhuī gǎn dào huàn dào chāo chē de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Trên đường đua thông tin lượng tử và xe năng lượng mới, nước ta thông qua đổi mới sáng tạo tự chủ liên tục và bố cục chiến lược có tầm nhìn xa đã thực hiện bước nhảy vọt lịch sử từ chạy đuổi theo sau trở thành chuyển làn bứt phá vượt lên dẫn đầu vượt xe.”

Bộ: 走 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →