油门: ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy)
Nét viết & luyện viết chữ 油门
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
cửa
Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”
Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).
Câu ví dụ với từ “油门”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在拥堵的路上,要轻踩油门。
zài yōngdǔ de lùshàng, yào qīng cǎi yóumén.
“Trên đường đông đúc, cần đạp nhẹ ga.”
看到红灯,他立刻松油门。
kàn dào hóngdēng, tā lìkè sōng yóumén.
“Thấy đèn đỏ, anh ta lập tức nhả ga.”
Từ “油门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 油门 (yóumén)
油门 (yóumén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “油门” có phiên âm Pinyin là “yóumén”, âm Hán Việt là “DU MÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ga; van (trong máy dùng để điều tiết lượng cung cấp nhiên liệu cho máy)”.
Chữ 油门 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “油门” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.