缓慢: chậm chạp, trì trệ chậm rãi
Nghĩa tiếng Anh (English): slow, sluggish, gradual
Nét viết & luyện viết chữ 缓慢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậm rãi hoãn lại, từ từ chậm chạp; hòa hoãn (huǎnhé)
Chữ HOÃN (缓, phồn thể: 緩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 缓解 (HOÃN GIẢI: làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 缓和 (HOÃN HOÀ: xoa dịu, làm dịu đi; dịu bớt (căng thẳng)), 刻不容缓 (KHẮC BẤT DUNG HOÃN: không thể chậm trễ, cấp bách từng giây từng phút).
chậm
Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”
Chữ MẠN (慢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TÂM ĐỨNG (忄 - tâm trí, thái độ) bên trái biểu ý và chữ MẠN (曼 - gồm bộ NHẬT 日, bộ VÕNG 罒 và bộ HỰU 又, nghĩa là kéo dài) bên phải biểu âm. Khi tâm trí (TÂM) buông lỏng, nhịp điệu kéo dài (MẠN) không vội vã thì hành động trở nên chậm rãi, từ từ. Trong giao tiếp, chữ MẠN nhắc ta biết sống chậm lại để lắng nghe và tránh thái độ đãi mạn với người khác.
Câu ví dụ với từ “缓慢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研团队通过创新分子催化机理,将过去反应极其缓慢的化学动力学生物合成周期缩短了数千倍。
Kē yán tuán duì tōng guò chuàng xīn fèn zǐ cuī huà jī lǐ, jiāng guò qù fǎn yìng jí qí huǎn màn de huà xué dòng lì xué shēng wù hé chéng zhōu qī suō duǎn le shù qiān bèi.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học thông qua cơ chế xúc tác phân tử đổi mới sáng tạo, đã rút ngắn chu kỳ tổng hợp sinh học động lực học hóa học vốn phản ứng cực kỳ chậm chạp trì trệ trong quá khứ xuống hàng ngàn lần.”
Through innovative catalytic mechanisms, researchers accelerated previously sluggish bio-synthesis reactions thousands of times.
Từ “缓慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn