残骸
Minh họa từ vựng 残骸 (cánhái)
cánhái HÁN VIỆT: TÀN HÀI

残骸: cái xác (người, động vật); xác (xe, máy, nhà cửa)

cái xác (người động vật) xác (xe máy nhà cửa)

Nét viết & luyện viết chữ 残骸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 残

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

残
cán TÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tàn phế, tàn tật khuyết tật; tàn dư sót lại

Bộ 歹 (BỘ ĐÃI • 4 nét): Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Chữ TÀN (残, phồn thể: 殘): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 9 nét, thành phần: 歹 (ĐÃI) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 残疾 (TÀN TẬT: tàn tật, khuyết tật), 残酷 (TÀN KHỐC: tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn), 残留 (TÀN LƯU: dư lượng, còn sót lại, tàn dư), 残忍 (TÀN NHẪN: tàn nhẫn, dã man, ác độc).

骸
cánhái TÀN HÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái xác (người, động vật); xác (xe, máy, nhà cửa)

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ HÀI (骸): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “残骸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

飞机坠毁后,现场只剩下残骸。

fēijī zhuìhuǐ hòu, xiànchǎng zhǐ shèng xià cánhái.

“Sau khi máy bay rơi, hiện trường chỉ còn lại tàn tích.”

Ví dụ #2

考古学家发现了恐龙的残骸。

kǎogǔ xué jiā fāxiànle kǒnglóng de cánhái.

“Các nhà khảo cổ đã phát hiện hài cốt của khủng long.”

Từ “残骸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 残骸 (cánhái)

残骸 (cánhái) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “残骸” có phiên âm Pinyin là “cánhái”, âm Hán Việt là “TÀN HÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái xác (người, động vật); xác (xe, máy, nhà cửa)”.

Chữ 残骸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “残骸” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 歹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-08-12T17:22:39+07:00