踩油门: tăng ga, lên ga; đạp ga
Nét viết & luyện viết chữ 踩油门
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giẫm, đạp, bước lên
Chữ THẢI (踩): thuộc bộ TÚC (足), gồm 15 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 爫 (TRẢO) + 木 (MỘC).
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
cửa
Câu thơ nhớ chữ: “Hai cánh cửa lớn đối xứng nhau, Mở ra đón khách bước qua cầu. Chữ MÔN cổng chính vào gia tộc, Học rộng chuyên môn chí vươn cao.”
Chữ MÔN (门 / 門) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều khắc họa rõ nét hai cánh cửa lớn đặt đối xứng hai bên lối ra vào chính của ngôi nhà (khác với chữ HỘ 户 chỉ cửa một cánh). Không chỉ là cánh cổng bảo vệ gia đình, chữ MÔN còn mở rộng nghĩa chỉ truyền thống gia tộc (GIA MÔN), trường phái học thuật (MÔN PHÁI, ĐỒNG MÔN) và các lĩnh vực tri thức chuyên sâu (CHUYÊN MÔN).
Câu ví dụ với từ “踩油门”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在拥堵的路上,要轻踩油门。
zài yōngdǔ de lùshàng, yào qīng cǎi yóumén.
“Trên đường đông đúc, cần đạp nhẹ ga.”
司机不停地踩油门加速。
sījī bù tíng dì cǎi yóumén jiāsù.
“Tài xế không ngừng đạp chân ga tăng tốc.”
Từ “踩油门” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 踩油门 (cǎi yóumén)
踩油门 (cǎi yóumén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “踩油门” có phiên âm Pinyin là “cǎi yóumén”, âm Hán Việt là “THẢI DU MÔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tăng ga, lên ga; đạp ga”.
Chữ 踩油门 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “踩油门” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.