Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#1 HSK 5 Danh từ

现代智能入户门配备了融合指纹、人脸识别与活体掌静脉多重生物特征识别的高安全级别智能锁。

Xiàn dài zhì néng rù hù mén pèi bèi le róng hé zhǐ wén, rén liǎn shí bié yǔ huó tǐ zhǎng jìng mài duō chóng shēng wù tè zhēng shí bié de gāo ān quán jí bié zhì néng suǒ.

“Cửa chính căn hộ thông minh hiện đại được trang bị ổ khóa thông minh cấp độ an toàn cao tích hợp đa sinh trắc học gồm vân tay, nhận diện khuôn mặt và tĩnh mạch lòng bàn tay thể sống.”

Bộ: 金 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Danh từ

沿着这条林荫大道一直往前走,前边正中央就是学校新落成的大礼堂。

Yán zhe zhè tiáo lín yīn dà dào yì zhí wǎng qián zǒu, qián biān zhèng zhōng yāng jiù shì xué xiào xīn luò chéng de dà lǐ táng.

“Cứ đi thẳng về phía trước men theo đại lộ rợp bóng cây này, đằng trước ngay chính giữa chính là Đại lễ đường mới khánh thành của trường.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
长条
cháng tiáo TRƯỜNG ĐIỀU

dải dài

桌上放着一根长条木板。

Zhuō shàng fàng zhe yī gēn cháng tiáo mù bǎn.

“Trên bàn đặt một tấm gỗ dài.”

Bộ: 長 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.

“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 車 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
跑道
pǎodào BÃO ĐẠO

đường băng

请用“跑道”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “pǎodào” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “跑道” (đường băng).”

Bộ: 足 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

理想是飞翔的翅膀,它赋予我们在辽阔知识天空自由探索与翱翔的无限动力。

Lǐ xiǎng shì fēi xiáng de chì bǎng, tā fù yǔ wǒ men zài liáo kuò zhī shí tiān kōng zì yóu tàn suǒ yǔ áo xiáng de wú xiàn dòng lì.

“Ước mơ là đôi cánh bay lượn, nó tiếp thêm cho chúng ta nguồn động lực vô biên để tự do khám phá và sải cánh bay cao giữa bầu trời tri thức bao la.”

Bộ: 羽 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

Bộ: 力 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 月 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Tính từ

四通八达的高标准四车道柏油沥青公路如同黑色缎带延伸进大山深处,宽阔平坦的道路彻底改变了村庄的出行条件。

Sì tōng bā dá de gāo biāo zhǔn sì chē dào bǎi yóu lì qīng gōng lù rú tóng hēi sè duàn dài yán shēn jìn dà shān shēn chù, kuān kuò píng tǎn de dào lù chè dǐ gǎi biàn le cūn zhuāng de chū xíng tiáo jiàn.

“Tuyến đường nhựa asphalt tiêu chuẩn cao 4 làn xe thông suốt bốn phương tám hướng tựa như dải lụa đen trải dài vào sâu trong lòng núi, con đường thênh thang bằng phẳng rộng rãi đã thay đổi hoàn toàn điều kiện đi lại của các thôn làng.”

Bộ: 干 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

中国空间站各舱段组合体在距地面四百公里的预定近地轨道上安全平稳运行,各项科学实验有条不紊推进。

Zhōng guó kōng jiān zhàn gè cāng duàn zǔ hé tǐ zài jù dì miàn sì bǎi gōng lǐ de yù dìng jìn dì guǐ dào shàng ān quán píng wěn yùn xíng, gè xiàng kē xué shí yàn yǒu tiáo bù wěn tuī jìn.

“Tổ hợp các khoang của Trạm vũ trụ Trung Quốc trên quỹ đạo tầm thấp gần Trái Đất dự định cách mặt đất 400 cây số đang vận hành hoạt động an toàn ổn định êm ả, các thực nghiệm khoa học đang được thúc đẩy lớp lang bài bản.”

Bộ: 辵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →