轨迹 Phồn thể: 軌跡
Minh họa từ vựng 轨迹
guǐjì HÁN VIỆT: QUỸ TÍCH

轨迹: quỹ đạo, đường đi quỹ tích di chuyển

quỹ đạo đường đi quỹ tích di chuyển

Nghĩa tiếng Anh (English): orbit, trajectory, track, path, locus

Nét viết & luyện viết chữ 轨迹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.” — Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轨
guǐ QUỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ray; đường ray; đường rầy; đường sắt

Bộ 车 (BỘ XA • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bánh XA (车) lăn đều, Bên phải chữ CỬU (九) sớm chiều vươn xa. QUỸ (轨) đạo phép tắc ôn hòa, Đi đúng đường lớn ắt là thành công.”

Chữ QUỸ (轨) là chữ hình thanh, kết hợp bộ XA (车) ở bên trái biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ và chữ CỬU (九) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ QUỸ (轨) là khoảng cách tiêu chuẩn giữa hai bánh xe ngựa và vết hằn của bánh xe in trên mặt đất. Từ hình ảnh vết bánh xe lăn theo một vệt cố định, chữ mở rộng nghĩa thành đường ray tàu hỏa, quỹ đạo vận hành của các hành tinh và những quy chuẩn, phép tắc chuẩn mực mà con người cần tuân theo.

迹
jì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).

Câu ví dụ với từ “轨迹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.

“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”

The telemetry system determines deep space interplanetary trajectories in real time at millimeter-level orbit accuracy.

Từ “轨迹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →