高铁: đường sắt cao tốc, tàu cao tốc (gaotie)
Nghĩa tiếng Anh (English): high-speed railway, bullet train
Nét viết & luyện viết chữ 高铁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cao
Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đài sừng sững chạm trời xanh, Cửa sổ nhìn xa vạn dặm lành. Chí lớn vươn cao như đỉnh núi, Tâm trong sáng rỡ tợ trăng thanh.”
sắt; cứng rắn, thép
Câu ví dụ với từ “高铁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国建成了全球规模最大、运营速度最高、技术最先进的现代化高速铁路(高铁)网。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà, yùn yíng sù dù zuì gāo, jì shù zuì xiān jìn de xiàn dài huà gāo sù tiě lù (gāo tiě) wǎng.
“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường sắt cao tốc (tàu cao tốc / gaotie) hiện đại hóa có công nghệ tiên tiến nhất, tốc độ vận hành cao nhất và quy mô lớn nhất thế giới.”
China built the world's largest, fastest, and most advanced modern high-speed rail network.
Từ “高铁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn