尾灯
Minh họa từ vựng 尾灯 (wěidēng)
wěidēng HÁN VIỆT: VĨ ĐĂNG

尾灯: đèn sau (xe ô tô, xe máy...)

đèn sau (xe ô tô xe máy...)

Nét viết & luyện viết chữ 尾灯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尾
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuôi; cái đuôi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

灯
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đèn, ngọn đèn chiếu sáng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn lửa HỎA (火) hồng, Bên phải chữ ĐINH (丁) giá lồng treo cao. Đêm khuya tỏa sáng biết bao, Lung linh chữ ĐĂNG (灯) đón chào niềm vui.”

Chữ ĐĂNG (灯, phồn thể 燈) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, bên trái là bộ HỎA (火 - ngọn lửa, nguồn sáng) biểu ý, bên phải ở chữ phồn thể là chữ ĐĂNG (登) biểu âm, còn ở chữ giản thể được thay bằng chữ ĐINH (丁) vừa biểu âm gần gũi vừa gợi hình chiếc giá treo đèn hình chữ T. Từ chiếc đèn dầu cổ đại đến ánh đèn điện hiện đại, chữ ĐĂNG (灯) luôn là biểu tượng của ánh sáng dẫn đường, trí tuệ và niềm hy vọng ấm áp.

Câu ví dụ với từ “尾灯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

后车的尾灯坏了吧。

hòu chē de wěidēng huài le ba

“Đèn hậu của xe phía sau bị hỏng rồi, phải không?”

Từ “尾灯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尾灯 (wěidēng)

尾灯 (wěidēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尾灯” có phiên âm Pinyin là “wěidēng”, âm Hán Việt là “VĨ ĐĂNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đèn sau (xe ô tô, xe máy...)”.

Chữ 尾灯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尾灯” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-23T10:37:58+07:00