前端
Minh họa từ vựng 前端
qián duān HÁN VIỆT: TIỀN ĐOAN

前端: lập trình giao diện (frontend)

lập trình giao diện (frontend)

Nghĩa tiếng Anh (English): frontend

Nét viết & luyện viết chữ 前端

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 前

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

端
duān ĐOAN

bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “前端”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

前端工程师负责打造流畅优美的用户交互界面。

qián duān gōng chéng shī fù zé dǎ zào liú chàng yōu měi de yòng hù jiāo hù jiè miàn 。

“Kỹ sư frontend chịu trách nhiệm tạo ra giao diện tương tác người dùng mượt mà đẹp mắt.”

Từ “前端” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →