敞棚货车
Minh họa từ vựng 敞棚货车 (chǎng péng huòchē)
chǎng péng huòchē HÁN VIỆT: XƯỞNG BẰNG HÓA XA

敞棚货车: Toa (xe) chở hàng không mui

Toa (xe) chở hàng không mui

Nét viết & luyện viết chữ 敞棚货车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 敞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

敞
chǎng XƯỞNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

Bộ 攴 (BỘ PHÁC • 4 nét): Đánh nhẹ, gõ nhẹ, hành động dùng gậy thúc giục học tập, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ XƯỞNG (敞): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 12 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 敞开 (XƯỞNG KHAI: mở rộng, rộng mở, mở toang), 宽敞 (KHOAN XƯỞNG: rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang).

棚
péng BẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lều

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BẰNG (棚): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 月 (NGUYỆT).

货
huò HOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng hóa, món hàng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.”

Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.

车
chē XA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xe hơi

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Chữ XA (车, phồn thể 車) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn và Kim văn, vẽ trọn vẹn chiếc xe cổ đại nhìn từ trên xuống gồm hai bánh xe tròn hai bên, trục xe nối ngang ở giữa, thùng xe và càng xe buộc ngựa kéo phía trước. Đến chữ Triện và chữ Khải, hình vẽ được lược giản chỉ giữ lại thùng xe ở giữa và trục bánh xe hai đầu. Sự ra đời của chiếc xe đánh dấu bước tiến vĩ đại trong giao thương của nhân loại.

Câu ví dụ với từ “敞棚货车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 敞棚货车.

Từ “敞棚货车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 敞棚货车 (chǎng péng huòchē)

敞棚货车 (chǎng péng huòchē) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “敞棚货车” có phiên âm Pinyin là “chǎng péng huòchē”, âm Hán Việt là “XƯỞNG BẰNG HÓA XA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Toa (xe) chở hàng không mui”.

Chữ 敞棚货车 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “敞棚货车” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-28T20:35:37+07:00