鹅卵石: sỏi; cuội; đá cuội
Nét viết & luyện viết chữ 鹅卵石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)
Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét.
trứng (động thực vật); noãn châu
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nửa vỏ trứng tròn đầy, Chấm son ở giữa ấp xây mầm đời. Chữ NOÃN dưỡng chất tuyệt vời, Che chở sự sống sinh sôi muôn loài.”
Chữ NOÃN (卵) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai bọc trứng của loài cá hoặc lưỡng cư đối xứng hai bên, chính giữa là hai chấm nhỏ tượng trưng cho lòng đỏ phôi thai. Lớp vỏ và lòng trắng bao bọc bên ngoài giúp bảo vệ và nuôi dưỡng mầm sống non nớt bên trong. Hình ảnh chữ NOÃN thể hiện sự kỳ diệu của tạo hóa trong việc ấp ủ, bảo tồn và duy trì sự sống muôn loài.
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.
Câu ví dụ với từ “鹅卵石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
河边有很多鹅卵石。
hé biān yǒu hěnduō éluǎnshí.
“Bên sông có rất nhiều đá cuội.”
他用鹅卵石砸核桃。
tā yòng éluǎnshí zá hétao.
“Anh ấy dùng đá cuội để đập hạt đào.”
Từ “鹅卵石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹅卵石 (éluǎnshí)
鹅卵石 (éluǎnshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹅卵石” có phiên âm Pinyin là “éluǎnshí”, âm Hán Việt là “NGA NOÃN THẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sỏi; cuội; đá cuội”.
Chữ 鹅卵石 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鹅卵石” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.