车票: vé xe, vé tàu xe
Nghĩa tiếng Anh (English): train/bus ticket
Nét viết & luyện viết chữ 车票
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xe hơi
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”
vé
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ Á tựa mây vây, Dưới đặt bàn THỊ lửa vút bay. Mỏng nhẹ như tờ ngân PHIẾU quý, Vé tàu vé chợ nắm trong tay.”
Câu ví dụ với từ “车票”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
春运期间旅客出行集中,建议大家提前在官方网站预订好往返高铁车票。
Chūn yùn qī jiān lǚ kè chū xíng jí zhōng, jiàn yì dà jiā tí qián zài guān fāng wǎng zhàn yù dìng hǎo wǎng fǎn gāo tiě chē piào.
“Thời gian cao điểm Tết lượng hành khách đi lại tập trung đông đúc, kiến nghị mọi người nên đặt trước vé xe vé tàu cao tốc khứ hồi trên trang web chính thức.”
During holiday travel rushes, it is recommended to book round-trip high-speed train tickets in advance online.
Từ “车票” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn