单车
Minh họa từ vựng 单车
dānchē HÁN VIỆT: ĐƠN XA

单车: xe đạp

xe đạp

Nét viết & luyện viết chữ 单车

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 单

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

单
dān ĐƠN

đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Câu ví dụ với từ “单车”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我每天骑单车去学校。

wǒ měitiān qí dānchē qù xuéxiào.

“Tôi mỗi ngày đạp xe đạp đến trường.”

Ví dụ #2

这辆单车是我新买的。

zhè liàng dānchē shì wǒ xīn mǎi de.

“Chiếc xe đạp này là tôi mới mua.”

Từ “单车” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →