宵
Minh họa từ vựng 宵 (xiāo)
xiāo HÁN VIỆT: TIÊU

宵: đêm, buổi tối, bóng tối

đêm buổi tối bóng tối

Nghĩa tiếng Anh (English): night, evening, dark

Nét viết & luyện viết chữ 宵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 宵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

宵
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đêm, buổi tối, bóng tối

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (宵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 元宵节 (NGUYÊN TIÊU TIẾT: Tết Nguyên Tiêu, Tết Thượng Nguyên (rằm tháng Giêng)).

Câu ví dụ với từ “宵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“宵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xiāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““宵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"宵" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“宵”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “宵”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “宵” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "宵" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “宵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 宵 (xiāo)

宵 (xiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “宵” có phiên âm Pinyin là “xiāo”, âm Hán Việt là “TIÊU”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “đêm, buổi tối, bóng tối” (tiếng Anh: night, evening, dark).

Chữ 宵 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “宵” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-07-01T21:52:12+07:00