闹钟: đồng hồ báo thức
Nghĩa tiếng Anh (English): alarm clock
Nét viết & luyện viết chữ 闹钟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.” — Chữ NÁO (闹) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NÁO (phồn thể 鬧) cấu tạo từ chữ Môn (門 - cửa nhà) bao lấy chữ Thị (巿 - chợ búa). Câu đố chiết tự ghi rằng: "Thị tại môn tiền náo" - Chợ mà họp ngay trước cửa ngõ thì ắt sinh ra cảnh huyên náo, ồn ào chen chúc suốt ngày đêm. Chữ này đối ứng tuyệt mỹ với chữ NHÀN (閒): trăng rọi qua cửa thì thanh nhàn, chợ họp trước cửa thì huyên náo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ồn ào, náo nhiệt; làm loạn, gây ra
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”
Chữ NÁO (闹) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NÁO (phồn thể 鬧) cấu tạo từ chữ Môn (門 - cửa nhà) bao lấy chữ Thị (巿 - chợ búa). Câu đố chiết tự ghi rằng: "Thị tại môn tiền náo" - Chợ mà họp ngay trước cửa ngõ thì ắt sinh ra cảnh huyên náo, ồn ào chen chúc suốt ngày đêm. Chữ này đối ứng tuyệt mỹ với chữ NHÀN (閒): trăng rọi qua cửa thì thanh nhàn, chợ họp trước cửa thì huyên náo.
chuông, đồng hồ; tiếng chuông
Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KIM đúc bởi đồng vàng, Ghép cùng chữ TRUNG ngân vang đất trời. CHUNG là chuông điểm báo thời, Đồng hồ tích tắc nhắc người quý giây.”
Chữ CHUNG (钟) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ KIM (钅 - kim loại) bên trái biểu ý và chữ TRUNG (中 - chính giữa) bên phải biểu âm. Thời cổ đại, CHUNG là chiếc chuông đồng lớn treo ở cung điện hay chùa chiền, dùng tiếng ngân vang để báo hiệu giờ giấc cho muôn dân. Khi công nghệ phát triển, chữ được dùng để chỉ chiếc đồng hồ đo đếm từng phút giây và nhắc nhở con người biết trân trọng thời gian.
Câu ví dụ với từ “闹钟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每天清晨闹钟准时在六点响起,他迅速起床晨跑锻炼,随后全身心投入到紧张充实的科研学习中。
Měi tiān qīng chén nào zhōng zhǔn shí zài liù diǎn xiǎng qǐ, tā xùn sù qǐ chuáng chén pǎo duàn liàn, suí hòu quán shēn xīn tóu rù dào jǐn zhāng chōng shí de kē yán xué xí zhōng.
“Mỗi sáng sớm đồng hồ báo thức reo vang đúng 6 giờ, anh ấy nhanh chóng thức dậy chạy bộ rèn luyện thân thể buổi sáng, sau đó dồn toàn tâm toàn ý vào việc học tập và nghiên cứu khoa học bổ ích đầy căng thẳng.”
Every morning the alarm clock rings at 6:00; he gets up to jog and then dives into intensive research.
Từ “闹钟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn