月初
Minh họa từ vựng 月初 (yuèchū)
yuèchū HÁN VIỆT: NGUYỆT SƠ

月初: đầu tháng

đầu tháng

Nét viết & luyện viết chữ 月初

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 月

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.” — Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

月
yuè NGUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháng, mặt trăng

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 VẦNG TRĂNG KHUYẾT (Hình ảnh mảnh trăng khuyết thanh tao soi bóng màn đêm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”

Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.

初
chū SƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu (tháng/năm); ban đầu, sơ khởi

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).

Câu ví dụ với từ “月初”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们在月初去旅行。

wǒmen zài yuèchū qù lǚxíng.

“Chúng tôi đi du lịch vào đầu tháng.”

Ví dụ #2

月初我有一个会议。

yuèchū wǒ yǒu yīgè huìyì.

“Tôi có một cuộc họp vào đầu tháng.”

Từ “月初” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 月初 (yuèchū)

月初 (yuèchū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “月初” có phiên âm Pinyin là “yuèchū”, âm Hán Việt là “NGUYỆT SƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đầu tháng”.

Chữ 月初 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “月初” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-08T11:47:26+07:00