奈秒: nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)
Nét viết & luyện viết chữ 奈秒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠI (奈): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无可奈何 (VÔ KHẢ NẠI HÀ: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)
Chữ NẠI (奈): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无可奈何 (VÔ KHẢ NẠI HÀ: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao).
giây (đơn vị đo thời gian)
Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).
Câu ví dụ với từ “奈秒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 奈秒.
Từ “奈秒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奈秒 (nài miǎo)
奈秒 (nài miǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奈秒” có phiên âm Pinyin là “nài miǎo”, âm Hán Việt là “NẠI MIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)”.
Chữ 奈秒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “奈秒” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.