奈秒
Minh họa từ vựng 奈秒 (nài miǎo)
nài miǎo HÁN VIỆT: NẠI MIỂU

奈秒: nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)

nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)

Nét viết & luyện viết chữ 奈秒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẠI (奈): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无可奈何 (VÔ KHẢ NẠI HÀ: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奈
nài miǎo NẠI MIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ NẠI (奈): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 无奈 (VÔ NẠI: bất đắc dĩ, đành chịu; nhưng mà), 无可奈何 (VÔ KHẢ NẠI HÀ: bất đắc dĩ, đành chịu bó tay, không biết làm sao).

秒
miǎo MIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giây (đơn vị đo thời gian)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ MIỂU (秒): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 9 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 小 (TIỂU).

Câu ví dụ với từ “奈秒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 奈秒.

Từ “奈秒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 奈秒 (nài miǎo)

奈秒 (nài miǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “奈秒” có phiên âm Pinyin là “nài miǎo”, âm Hán Việt là “NẠI MIỂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nano giây (đơn vị thời gian rất nhỏ)”.

Chữ 奈秒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “奈秒” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-04T16:09:44+07:00