自
Minh họa từ vựng 自 (zì)
zì HÁN VIỆT: TỰ

自: từ, kể từ; bản thân, tự mình

từ kể từ bản thân tự mình

Nghĩa tiếng Anh (English): from, since, self, oneself

Nét viết & luyện viết chữ 自

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 自

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

自
zì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

từ, kể từ; bản thân, tự mình

Bộ 自 (BỘ TỰ • 6 nét): Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.
Thành phần cấu tạo chữ:
自 TỰ (Cái mũi; chính bản thân mình, tự động, từ nơi nào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”

Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.

Câu ví dụ với từ “自”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

自新时代科技体制改革全面深化以来,我国战略前沿科技创新活力得到空前释放,创新成果竞相涌现。

Zì xīn shí dài kē jì tǐ zhì gǎi gé quán miàn shēn huà yǐ lái, wǒ guó zhàn lüè qián yán kē jì chuàng xīn huó lì dé dào kōng qián shì fàng, chuàng xīn chéng guǒ jìng xiāng yǒng xiàn.

“Kể từ từ khi cuộc cải cách thể chế khoa học công nghệ thời đại mới được đi sâu toàn diện đến nay, sức sống đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong chiến lược của nước ta đã được giải phóng chưa từng có, các thành quả đổi mới sáng tạo đua nhau xuất hiện.”

Since sci-tech system reforms deepened, innovation vitality was unleashed with emerging achievements.

Từ “自” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自 (zì)

自 (zì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “自” có phiên âm Pinyin là “zì”, âm Hán Việt là “TỰ”, thuộc từ loại Giới từ / Đại từ và có nghĩa tiếng Việt là: “từ, kể từ; bản thân, tự mình” (tiếng Anh: from, since, self, oneself).

Chữ 自 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “自” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2020-03-19T07:10:36+07:00