月份: tháng, các tháng trong năm
Nghĩa tiếng Anh (English): month
Nét viết & luyện viết chữ 月份
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.” — Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tháng, mặt trăng
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết lơ lửng trời tây Soi bóng mặt hồ gió lay dịu dàng. Hai ngang khép dáng trăng ngà, Chữ NGUYỆT (月) trong sáng chan hòa đêm thu.”
Chữ NGUYỆT (月) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vầng trăng khuyết để phân biệt với mặt trời tròn (Nhật). Trăng có lúc tròn lúc khuyết theo chu kỳ 30 ngày, tạo nên khái niệm "tháng" trong âm lịch.
bản, phần, suất [lượng từ]
Chữ PHẦN (份): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 身份 (THÂN PHẦN: thân phận, thân thế, tư cách, danh tính), 备份 (BỊ PHẦN: sao lưu, bản sao lưu dự phòng), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu).
Câu ví dụ với từ “月份”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
金秋九月与十月份是全国农作物喜迎大面积丰收的关键月份,广袤沃野金浪翻滚。
Jīn qiū jiǔ yuè yǔ shí yuè fèn shì quán guó nóng zuò wù xǐ yíng dà miàn jī fēng shōu de guān jiàn yuè fèn, guǎng mào wò yě jīn làng fān gǔn.
“Tháng Chín và tháng Mười mùa thu vàng là những tháng then chốt để cây trồng nông nghiệp trên cả nước đón chào mùa màng bội thu trên diện rộng, đồng ruộng màu mỡ bao la sóng vàng cuộn trào.”
Golden September and October are crucial months for bumper harvests across the nation, with golden waves in fertile fields.
Từ “月份” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 月份 (yuèfèn)
月份 (yuèfèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “月份” có phiên âm Pinyin là “yuèfèn”, âm Hán Việt là “NGUYỆT PHẦN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tháng, các tháng trong năm” (tiếng Anh: month).
Chữ 月份 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “月份” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 月. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.