净水器: máy lọc nước; thiết bị lọc nước
Nét viết & luyện viết chữ 净水器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn
Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
nước
Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”
Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “净水器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家新买了一个净水器。
wǒjiā xīn mǎile yīgè jìng shuǐ qì.
“Nhà tôi mới mua một cái máy lọc nước.”
净水器能让水更干净。
jìng shuǐ qì néng ràng shuǐ gèng gānjìng.
“Máy lọc nước có thể làm cho nước sạch hơn.”
Từ “净水器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 净水器 (jìng shuǐ qì)
净水器 (jìng shuǐ qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “净水器” có phiên âm Pinyin là “jìng shuǐ qì”, âm Hán Việt là “TỊNH THỦY KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy lọc nước; thiết bị lọc nước”.
Chữ 净水器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “净水器” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.