爆发 Phồn thể: 爆發
Minh họa từ vựng 爆发
bào fā HÁN VIỆT: BẠO PHÁT

爆发: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)

bùng phát bùng nổ (dịch bệnh chiến tranh núi lửa)

Nghĩa tiếng Anh (English): to erupt, to burst out, to break out

Nét viết & luyện viết chữ 爆发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “爆发” (bào fā) có âm Hán Việt là “BẠO PHÁT”, thuộc bộ thủ 金, mang nghĩa chính là “bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爆
bào BẠO

nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “爆发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一轮以生成式人工智能为代表的全球数字科技革命全面爆发,深刻重塑了各行各业的生产力格局。

Xīn yī lún yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng wèi dài biǎo de quán qiú shù zì kē jì gé mìng quán miàn bào fā, shēn kè zhòng sù le gè háng gè yè de shēng chǎn lì gé jú.

“Làn sóng cách mạng khoa học công nghệ số toàn cầu mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã bùng nổ toàn diện, tái định hình sâu sắc cục diện sức sản xuất của mọi ngành nghề.”

A new wave of global digital sci-tech revolution led by generative AI erupted comprehensively, reshaping productivity.

Ví dụ #2

深刻领悟“爆发”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bào fā ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “爆发” (bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa) - BỘC PHÁT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "爆发" (bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “爆发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →