油井: giếng dầu
Nét viết & luyện viết chữ 油井
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét.
Câu ví dụ với từ “油井”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
油井喷出乌亮的石油。
yóujǐng pēnchū wūliàng de shíyóu。
“Giếng dầu phun ra dòng dầu thô đen nhánh.”
油田里有一口油井发生井喷。
yóutián lǐ yǒu yīkǒu yóujǐng fāshēng jǐngpēn
“Trong cánh đồng dầu có một giếng dầu bị nổ giếng.”
Từ “油井” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 油井 (yóujǐng)
油井 (yóujǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “油井” có phiên âm Pinyin là “yóujǐng”, âm Hán Việt là “DU TỈNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giếng dầu”.
Chữ 油井 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “油井” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.