野生植物: thực vật hoang dã
Nét viết & luyện viết chữ 野生植物
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoang dã, nơi hoang dã dã ngoại; ngông cuồng
Chữ DÃ (野): thuộc bộ LÝ (里), gồm 11 nét, thành phần: 里 (LÝ) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 田野 (ĐIỀN DÃ: đồng ruộng, ruộng đồng, đồng quê), 视野 (THỊ DÃ: tầm mắt, tầm nhìn xa rộng, tầm nhìn chiến lược), 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh), 野心 (DÃ TÂM: dã tâm, tham vọng mù quáng bất chính).
sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”
Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.
cây, cây, cây; phát triển
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
sinh vật, vật,..
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”
Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).
Câu ví dụ với từ “野生植物”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
毛茛是一种野生植物,开杯形黄色花。
Máogèn shì yì zhǒng yěshēng zhíwù, kāi bēixíng huángsè huā.
“Mao căn là một loài thực vật hoang dã, có hoa màu vàng dạng chén.”
Từ “野生植物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 野生植物 (yěshēng zhíwù)
野生植物 (yěshēng zhíwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “野生植物” có phiên âm Pinyin là “yěshēng zhíwù”, âm Hán Việt là “DÃ SINH THỰC VẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thực vật hoang dã”.
Chữ 野生植物 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “野生植物” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 里. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.