山洪
Minh họa từ vựng 山洪 (shānhóng)
shānhóng HÁN VIỆT: SƠN HỒNG

山洪: lũ quét; lũ bất ngờ

lũ quét lũ bất ngờ

Nét viết & luyện viết chữ 山洪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

洪
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).

Câu ví dụ với từ “山洪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

连日的大雨使得山洪暴发。

liánrì de dàyǔ shǐdé shānhóng bàofā.

“Mưa lớn nhiều ngày gây ra lũ quét.”

Ví dụ #2

突然的暴雨会使山洪暴发。

tū rán de bàoyǔ huì shǐ shānhóng bàofā.

“Mưa bão bất ngờ có thể gây ra lũ quét.”

Từ “山洪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 山洪 (shānhóng)

山洪 (shānhóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “山洪” có phiên âm Pinyin là “shānhóng”, âm Hán Việt là “SƠN HỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lũ quét; lũ bất ngờ”.

Chữ 山洪 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “山洪” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-01-04T19:25:21+07:00