邦交
Minh họa từ vựng 邦交
bāngjiāo HÁN VIỆT: BANG GIAO

邦交: bang giao; quan hệ ngoại giao

bang giao quan hệ ngoại giao

Nét viết & luyện viết chữ 邦交

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邦
bāng BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (4 nét phụ).

交
jiāo GIAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giao nộp, kết bạn, nộp

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 父 PHỤ (Người cha, người chủ gia đình cầm gậy dạy dỗ con cái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”

Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.

Câu ví dụ với từ “邦交”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两国实现了邦交正常化。

Liǎng guó shíxiànle bāngjiāo zhèngcháng huà.

“Hai nước đã thực hiện việc bình thường hóa quan hệ ngoại giao.”

Ví dụ #2

他们正在努力改善邦交关系。

tāmen zhèngzài nǔlì gǎishàn bāngjiāo guānxì.

“Họ đang cố gắng cải thiện quan hệ ngoại giao.”

Từ “邦交” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →