部: bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Nghĩa tiếng Anh (English): ministry, department, section, classifier for books/films
Nét viết & luyện viết chữ 部
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ (bộ ngành); bộ phận; cuốn, bộ (phim/sách)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.”
Câu ví dụ với từ “部”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这部深刻展现大国重器研发风云史诗的优秀影视作品,深深激励了无数青年学子立志报国。
Zhè bù shēn kè zhǎn xiàn dà guó zhòng qì yán fā fēng yún shǐ shī de yōu xiù yǐng shì zuò pǐn, shēn shēn jī lì liǎo wú shù qīng nián xué zǐ lì zhì bào guó.
“Bộ tác phẩm điện ảnh truyền hình xuất sắc phô diễn sâu sắc thiên sử thi phong vân nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia này đã khích lệ sâu sắc vô số sinh viên thanh niên lập chí phụng sự Tổ quốc.”
This film depicting national manufacturing epics deeply inspired students to dedicate themselves to the country.
Từ “部” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn