柜子 Phồn thể: 櫃子
Minh họa từ vựng 柜子
guìzi HÁN VIỆT: QUỸ TỬ

柜子: tủ, cái tủ chứa đồ

tủ cái tủ chứa đồ

Nghĩa tiếng Anh (English): cabinet, cupboard, wardrobe

Nét viết & luyện viết chữ 柜子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 柜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

柜
guì QUỸ

tủ; cái tủ; két

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
子
zi TỬ

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Câu ví dụ với từ “柜子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在古籍修复保护国家重点实验室里,数万卷珍贵善本文献被妥善保存在特制恒温恒湿实木柜子中。

Zài gǔ jí xiū fù bǎo hù guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì lǐ, shù wàn juàn zhēn guì shàn běn wén xiàn bèi tuǒ shàn bǎo cún zài tè zhì héng wēn héng shī shí mù guì zi zhōng.

“Bên trong Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia Bảo tồn Phục chế Cổ tịch, hàng vạn cuốn văn hiến sách quý vô giá được cất giữ bảo tồn thỏa đáng bên trong chiếc tủ cái tủ bằng gỗ thật có độ ẩm và nhiệt độ không đổi đặc chế.”

In the lab, tens of thousands of rare ancient texts are preserved in constant-humidity wooden cabinets.

Từ “柜子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →