党中央办公厅
Minh họa từ vựng 党中央办公厅
dǎng zhōngyāng bàngōng tīng HÁN VIỆT: ĐẢNG TRUNG ƯƠNG BIỆN CÔNG SẢNH

党中央办公厅: Văn phòng Trung ương Ðảng

Văn phòng Trung ương Ðảng

Nét viết & luyện viết chữ 党中央办公厅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 党

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

党
dǎng ĐẢNG

đảng, đảng phái, chính đảng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

央
yāng ƯƠNG

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
办
bàn BIỆN

làm, giải quyết, xử lý; mở, thành lập

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
公
gōng CÔNG

công, công cộng, công bằng; giống đực (động vật)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ BÁT (八) chia đều, Phía dưới chữ KHƯ (厶) chẳng nhiều riêng tư. Phân minh chính trực vô tư, Làm nên chữ CÔNG (公) danh dự sáng ngời.”

厅
tīng SẢNH

đại sảnh, phòng lớn; sở, cơ quan cấp sở

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “党中央办公厅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

党中央办公厅发布了通知。

Dǎng zhōngyāng bàngōng tīng fābùle tōngzhī.

“Văn phòng trung ương đảng đã ban hành thông báo.”

Từ “党中央办公厅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →