越南总工会
Minh họa từ vựng 越南总工会
yuènán zǒng gōnghuì HÁN VIỆT: VIỆT NAM TỔNG CÔNG HỘI

越南总工会: Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam

Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam

Nét viết & luyện viết chữ 越南总工会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 越

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

越
yuè VIỆT

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
南
nán NAM

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

总
zǒng TỔNG

tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
工
gōng CÔNG

Công việc, thợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “越南总工会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

越南总工会支持工人权益。

Yuènán zǒng gōnghuì zhīchí gōngrén quányì.

“Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam ủng hộ quyền lợi công nhân.”

Từ “越南总工会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →