君主政治: chính trị quân chủ
Nét viết & luyện viết chữ 君主政治
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên DOÃN tay nắm quyền cương, Dưới KHẨU truyền lệnh bốn phương thuận hòa. Chữ QUÂN đức độ thiết tha, Quân tử chính trực chan hòa nghĩa nhân.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Vua, chồng,…
Câu thơ nhớ chữ: “Trên DOÃN tay nắm quyền cương, Dưới KHẨU truyền lệnh bốn phương thuận hòa. Chữ QUÂN đức độ thiết tha, Quân tử chính trực chan hòa nghĩa nhân.”
chủ (người mời và tiếp khách)
Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”
Chính trị, chính quyền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”
chữa trị, trị bệnh; quản lý, quản trị
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải chữ ĐÀI khơi suối ngàn. Trị thủy trị tâm từ gốc rễ, Đất nước thanh bình dân ấm an.”
Câu ví dụ với từ “君主政治”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
古代中国实行君主政治。
Gǔdài Zhōngguó shíxíng jūnzhǔ zhèngzhì.
“Trung Quốc cổ đại thực hiện chính trị quân chủ.”
Từ “君主政治” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn