中央金融管理委员会
Minh họa từ vựng 中央金融管理委员会
zhōngyāng jīnróng guǎnlǐ wěiyuánhuì HÁN VIỆT: TRUNG ƯƠNG KIM DUNG QUẢN LÍ UY VIÊN HỘI

中央金融管理委员会: Ban Tài chính-Quản trị trung ương

Ban Tài chính-Quản trị trung ương

Nét viết & luyện viết chữ 中央金融管理委员会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (45 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

央
yāng ƯƠNG

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
金
Jīn KIM

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

融
róng DUNG

tan chảy, cầu chì; pha trộn, hòa hợp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
管
guǎn QUẢN

ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
理
lǐ LÝ

lý lẽ, đạo lý; để ý, phản hồi; sắp xếp, chỉnh đốn; môn Tự nhiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGỌC quý ẩn trong đá, Bên phải chữ LÝ đường vân hoa. Mài giũa theo vân thành ngọc sáng, Thấu hiểu đạo LÝ khắp gần xa.”

委
wěi UỶ

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
员
yuán VIÊN

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “中央金融管理委员会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中央金融管理委员会召开会议。

Zhōngyāng jīnróng guǎnlǐ wěiyuánhuì zhàokāi huìyì.

“Ban Tài chính-Quản trị trung ương tổ chức họp.”

Từ “中央金融管理委员会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →