越南妇女中央联合会
Minh họa từ vựng 越南妇女中央联合会
yuènán fùnǚ zhōngyāng liánhé huì HÁN VIỆT: VIỆT NAM PHỤ NỮ TRUNG ƯƠNG LIÊN HỢP HỘI

越南妇女中央联合会: Trung ương Hội LHPN Việt Nam

Trung ương Hội LHPN Việt Nam

Nét viết & luyện viết chữ 越南妇女中央联合会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 越

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

越
yuè VIỆT

càng... càng... (越...越...); vượt qua

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
南
nán NAM

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

妇
fù PHỤ

phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”

女
nǚ NỮ

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

央
yāng ƯƠNG

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
联
yuènán fùnǚ zhōngyāng liánhé huì VIỆT NAM PHỤ NỮ TRUNG ƯƠNG LIÊN HỢP HỘI

Trung ương Hội LHPN Việt Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
合
hé HỢP

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “越南妇女中央联合会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

越南妇女中央联合会支持女性权益。

Yuènán fùnǚ zhōngyāng liánhé huì zhīchí nǚxìng quányì.

“Trung ương Hội LHPN Việt Nam ủng hộ quyền lợi phụ nữ.”

Từ “越南妇女中央联合会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →