中央纪律检查委员会
Minh họa từ vựng 中央纪律检查委员会
Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì HÁN VIỆT: TRUNG, TRÚNG ƯƠNG KỶ LUẬT KIỂM TRA UỶ VIÊN HỘI, CỐI

中央纪律检查委员会: Uỷ ban kiểm tra Trung ương

Uỷ ban kiểm tra Trung ương

Nét viết & luyện viết chữ 中央纪律检查委员会

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 中

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

中
zhōng TRUNG

trong, ở giữa; trung tâm; Trung Quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hình vuông ở giữa đất trời Một nét sổ thẳng chia đôi cân bằng Chính tâm chẳng lệch chút chăng TRUNG tâm, ở giữa vững vàng trước sau.”

央
yāng ƯƠNG

cầu khẩn; van xin; nài xin

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纪
jì KỶ

kỷ luật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
律
lǜ LUẬT

pháp luật; quy tắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
检
Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì TRUNG, TRÚNG ƯƠNG KỶ LUẬT KIỂM TRA UỶ VIÊN HỘI, CỐI

Uỷ ban kiểm tra Trung ương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
查
chá TRA

tra, tra cứu, kiểm tra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
委
wěi UỶ

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
员
yuán VIÊN

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

会
huì / kuài HỘI / KẾ

biết (do học), sẽ, cuộc họp (huì); kế toán (kuài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ NHÂN mái nhà, Dưới thêm mây VÂN giao hòa bốn phương. HỘI là gặp gỡ thân thương, Lĩnh hội tri thức mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “中央纪律检查委员会”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中央纪律检查委员会负责监督党内纪律。

Zhōngyāng Jìlǜ Jiǎnchá Wěiyuánhuì fùzé jiāndū dǎng nèi jìlǜ.

“Uỷ ban kiểm tra Trung ương chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật trong Đảng.”

Từ “中央纪律检查委员会” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →