卿
Minh họa từ vựng 卿
qīng HÁN VIỆT: KHANH

卿: Khanh (Khanh tướng, phẩm hàm cao quý triều đình, người có học vấn đĩnh đạc và phong thái thanh lịch.).

Khanh (Khanh tướng phẩm hàm cao quý triều đình người có học vấn đĩnh đạc và phong thái thanh lịch.).

Nghĩa tiếng Anh (English): noble, high officer

Nét viết & luyện viết chữ 卿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đôi người ngồi đối diện nhau Cùng nâng chén rượu trước sau vẹn tình. Đôi bên CẤN (艮) TIẾT (卩) tương phùng, Chữ KHANH (卿) trọng vọng muôn trùng sắc son.” — Chữ KHANH (卿) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai người ngồi quỳ đối diện nhau bên mâm cơm ấm cúng. Biểu thị tình bạn tâm giao tri kỷ, sau dùng làm từ xưng hô tôn kính giữa vua tôi và tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng (chàng chàng thiếp thiếp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卿
qīng KHANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khanh (Khanh tướng, phẩm hàm cao quý triều đình, người có học vấn đĩnh đạc và phong thái thanh lịch.).

Bộ 卩 (BỘ TIẾT • 10 nét): Hình ảnh hai người ngồi quỳ đối mặt nhau cùng dùng bữa.
Thành phần cấu tạo chữ:
卯 / 𠂉 HAI NGƯỜI QUỲ ĐỐI DIỆN (Hình ảnh hai người ngồi quỳ đối mặt nhau cùng dùng bữa.) 艮 / 皀 MÂM CỖ CƠM THƠM (Chõ xôi mâm cơm ngon thơm sẻ chia.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đôi người ngồi đối diện nhau Cùng nâng chén rượu trước sau vẹn tình. Đôi bên CẤN (艮) TIẾT (卩) tương phùng, Chữ KHANH (卿) trọng vọng muôn trùng sắc son.”

Chữ KHANH (卿) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hai người ngồi quỳ đối diện nhau bên mâm cơm ấm cúng. Biểu thị tình bạn tâm giao tri kỷ, sau dùng làm từ xưng hô tôn kính giữa vua tôi và tiếng gọi yêu thương giữa vợ chồng (chàng chàng thiếp thiếp).

Câu ví dụ với từ “卿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

取名“卿”寓意着美好、吉祥与光明的前途。

Qǔmíng “qīng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.

“Đặt tên là “Khanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”

Naming "Khanh" implies beauty, auspiciousness, and a bright future.

Ví dụ #2

他的名字里带有“卿”字,给人一种温文尔雅的感觉。

Tā de míngzi lǐ dàiyǒu “qīng” zì, gěi rén yì zhǒng wēnwén-ěryǎ de gǎnjué.

“Trong tên của bạn ấy có chữ “Khanh”, đem lại cho mọi người cảm giác nho nhã, điềm đạm.”

His name contains the character "Khanh", giving people a gentle and refined impression.

Từ “卿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →