行政命令
Minh họa từ vựng 行政命令
xíngzhèng mìnglìng HÁN VIỆT: HÀNH CHÍNH MỆNH LỆNH

行政命令: mệnh lệnh hành chính

mệnh lệnh hành chính

Nét viết & luyện viết chữ 行政命令

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 行

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

政
zhèng CHÍNH

Chính trị, chính quyền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”

命
mìng MỆNH

sinh mệnh, tính mạng; số mệnh; mệnh lệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
令
lìng LỆNH

khiến cho, làm cho; mệnh lệnh; tiết lệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “行政命令”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

政府发布新的行政命令。

Zhèngfǔ fābù xīn de xíngzhèng mìnglìng.

“Chính phủ ban hành mệnh lệnh hành chính mới.”

Từ “行政命令” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →