Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#5 Chủ đề Từ vựng
海带
hǎidài HẢI ĐỚI

rong biển lá

这是“海带”的一个常用表达。

Zhè shì "hǎidài" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rong biển lá".”

#12 Chủ đề Từ vựng

栗树在山坡上生长茂盛。

lì shù zài shānpō shàng shēngzhǎng màoshèng.

“Cây dẻ mọc tươi tốt trên sườn đồi.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

野外地质科考突击队员在新能源越野车后备箱内规范整齐地装载了轻便手持式拉曼光谱仪与高精度卫星定位取样装备。

Yě wài dì zhì kē kǎo tū jī duì yuán zài xīn néng yuán yuè yě chē hòu bèi xiāng nèi guī fàn zhěng qí dì zhuāng zài le qīng biàn shǒu chí shì lā màn guāng pǔ yí yǔ gāo jīng dù wèi xīng dìng wèi qǔ yàng zhuāng bèi.

“Các đội viên xung kích khảo sát địa chất dã ngoại đã xếp đặt ngay ngắn chuẩn quy phạm bên trong khoang hành lý cốp xe xe việt dã năng lượng mới chiếc máy đo quang phổ Raman cầm tay tiện lợi và trang thiết bị lấy mẫu định vị vệ tinh độ chính xác cao.”

Bộ: 口 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

初春时节,雪域高原漫山遍野的高山野生杜鹃花缀满枝头,在蔚蓝苍穹与巍峨雪山映衬下分外妖娆。

Chū chūn shí jié, xuě yù gāo yuán màn shān biàn yě de gāo shān yě shēng dù juān huā zhuì mǎn zhī tóu, zài wèi lán cāng qióng yǔ wēi é xuě shān yìng chèn xià fèn wài yāo ráo.

“Vào tiết đầu xuân, hoa đỗ quyên dã sinh vùng núi cao nở rộ khắp núi đồi cao nguyên phủ đầy trên các cành cây nhánh cây, dưới sự soi bóng của các đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời xanh ngắt trông càng thêm kiều diễm rực rỡ.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
分部
fēn bù PHÂN BỘ

chi nhánh

公司因亏损裁撤了一个分部。

gōngsī yīn kuīsǔn cáichèle yīgè fēn bù.

“Công ty đã cắt bỏ một chi nhánh do thua lỗ.”

#19 Chủ đề Từ vựng

附近的湖水滋润着牧场的青草。

fùjìn de húshuǐ zīrùnzhe mùchǎng de qīngcǎo.

“Hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.”

Bộ: 青 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 2 Danh từ

这件精密航天零部件的加工尺寸大小误差必须严格控制在微米级别以内。

Zhè jiàn jīng mì háng tiān líng bù jiàn de jiā gōng chě cùn dà xiǎo wù chā bì xū yán gé kòng zhì zài wēi mǐ jí bié yǐ nèi.

“Sai số kích thước kích cỡ độ lớn bé gia công của linh kiện hàng không vũ trụ tinh xảo này bắt buộc phải kiểm soát nghiêm ngặt trong cấp độ micromet.”

Bộ: 大 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

合成生物学重大科技基础设施实现了从基因组自动化设计、高通量合成到底盘细胞构建的全流程贯通。

Hé chéng shēng wù xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī shí xiàn le cóng jī yīn zǔ zì dòng huà shè jì, gāo tōng liàng hé chéng dào dǐ pán xì bāo gòu jiàn de quán liú chéng guàn tōng.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại về sinh học tổng hợp đã thực hiện liên thông toàn quy trình từ thiết kế tự động hóa bộ gen, tổng hợp thông lượng cao cho tới xây dựng tế bào khung gầm sinh vật.”

Bộ: 生 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →