园艺
Minh họa từ vựng 园艺
yuányì HÁN VIỆT: VIÊN NGHỆ

园艺: làm vườn

làm vườn

Nét viết & luyện viết chữ 园艺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 园

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

园
yuán VIÊN

vườn, công viên, khu vườn khu công nghệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
艺
yì NGHỆ

kỹ năng; kỹ thuật; kỹ nghệ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ĐẦU THẢO cỏ xanh mầm, Dưới chữ ẤT cong tay gieo trồng. Chăm chút cây đời thành tuyệt kỹ, Tinh thông trăm NGHỆ rạng non sông.”

Câu ví dụ với từ “园艺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

学习园艺的技巧很有趣。

xuéxí yuányì de jìqiǎo hěn yǒuqù.

“Học kỹ thuật làm vườn rất thú vị.”

Ví dụ #2

她是一位热情的园艺师。

tā shì yī wèi rèqíng de yuányì shī.

“Cô ấy là một người làm vườn nhiệt tình.”

Từ “园艺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →