我喜欢这茶的香味。
wǒ xǐhuan zhè chá de xiāngwèi.
“Tôi thích mùi thơm của loại trà này.”
Chủ đề Thực vật gồm 857 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我喜欢这茶的香味。
wǒ xǐhuan zhè chá de xiāngwèi.
“Tôi thích mùi thơm của loại trà này.”
西葫芦炒鸡蛋很好吃。
xīhúlu chǎo jīdàn hěn hǎo chī.
“Bí ngòi xào trứng rất ngon.”
我买了一把新鲜蕹菜。
wǒ mǎile yī bǎ xīnxiān wèng cài.
“Tôi mua một bó rau muống tươi.”
田里庄稼长得好。
tián li zhuāngjià zhǎng de hǎo.
“Cây trồng trong ruộng mọc tốt.”
在长达半年的深空飞行攻关任务圆满成功后,总指挥部特意安排功勋参研骨干轮流前往疗养基地度假休整。
Zài zhǎng dá bàn nián de shēn kōng fēi xíng gōng guān rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng zhǐ huī bù tè yì ān pái gōng xūn cān yán gǔ gàn lún liú qián wǎng liáo yǎng jī dì dù jià xiū zhěng.
“Sau khi nhiệm vụ vượt khó bay trong không gian sâu kéo dài nửa năm thành công mỹ mãn, Ban Tổng Chỉ huy đã đặc biệt bố trí cho các cán bộ nòng cốt tham gia nghiên cứu có công lao lần lượt đến các căn cứ điều dưỡng để đi nghỉ mát nghỉ dưỡng nghỉ ngơi lấy lại sức.”
五年内全省林地将扩展到一千万亩。
wǔnián nèi quánshěng líndì jiāng kuòzhǎn dào yīqiān wànmǔ。
“Trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta.”
我喜欢吃猴头菇汤。
Wǒ xǐhuān chī hóu tóu gū tāng.
“Tôi thích ăn canh nấm đầu khỉ.”
首批采摘的水果很新鲜。
Shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ hěn xīnxiān.
“Hoa quả hái đợt đầu rất tươi.”
今天外边风大,你穿得太薄了,多穿件外套吧。
Jīntiān wàibiān fēng dà, nǐ chuān de tài báo le, duō chuān jiàn wàitào ba.
“[báo - Tính từ] Hôm nay bên ngoài gió to, bạn mặc mỏng quá rồi, mặc thêm chiếc áo khoác đi.”
这个萝卜特别新鲜。
zhège luóbo tèbié xīnxiān.
“Củ cải này rất tươi.”
水果的千焦值比较低。
shuǐguǒ de qiān jiāo zhí bǐjiào dī.
“Giá trị kJ của trái cây khá thấp.”
我很喜欢吃秋葵。
wǒ hěn xǐhuan chī qiūkuí.
“Tôi rất thích ăn đậu bắp.”
你喜欢吃什么瓜果?
nǐ xǐhuan chī shénme guāguǒ?
“Bạn thích ăn loại quả gì?”
农民在田里播撒种子。
Nóngmín zài tián lǐ bōsǎ zhǒngzi.
“Nông dân gieo hạt giống trên ruộng.”
我喜欢吃樱桃萝卜。
Wǒ xǐhuān chī yīngtáo luóbo.
“Tôi thích ăn củ cải đỏ.”
我喜欢吃金针菇火锅。
wǒ xǐhuān chī jīnzhēngū huǒguō.
“Tôi thích ăn lẩu nấm kim châm.”
这些杏子很甜,你尝尝吧。
zhèxiē xìngzi hěn tián, nǐ cháng cháng ba
“Những quả mơ này rất ngọt, bạn thử đi!”
农民种植了很多苜蓿。
Nóngmín zhòngzhí le hěn duō mùxu.
“Nông dân trồng rất nhiều cỏ linh lăng.”
杏鲍菇炒肉特别香。
xìng bào gū chǎo ròu tèbié xiāng.
“Nấm đùi gà xào thịt rất thơm.”
年轮是树木的秘密。
niánlún shì shùmù de mìmì.
“Vòng tuổi là bí mật của cây.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết