Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#6 HSK 8 Động từ

在长达半年的深空飞行攻关任务圆满成功后,总指挥部特意安排功勋参研骨干轮流前往疗养基地度假休整。

Zài zhǎng dá bàn nián de shēn kōng fēi xíng gōng guān rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, zǒng zhǐ huī bù tè yì ān pái gōng xūn cān yán gǔ gàn lún liú qián wǎng liáo yǎng jī dì dù jià xiū zhěng.

“Sau khi nhiệm vụ vượt khó bay trong không gian sâu kéo dài nửa năm thành công mỹ mãn, Ban Tổng Chỉ huy đã đặc biệt bố trí cho các cán bộ nòng cốt tham gia nghiên cứu có công lao lần lượt đến các căn cứ điều dưỡng để đi nghỉ mát nghỉ dưỡng nghỉ ngơi lấy lại sức.”

Bộ: 广 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →