萝卜
Minh họa từ vựng 萝卜
luóbo HÁN VIỆT: LA BỐC

萝卜: cải củ; củ cải

cải củ củ cải

Nét viết & luyện viết chữ 萝卜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萝
luó LA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 11 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

卜
luóbo LA BỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cải củ; củ cải

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỐC (卜): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 2 nét.

Câu ví dụ với từ “萝卜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个萝卜特别新鲜。

zhège luóbo tèbié xīnxiān.

“Củ cải này rất tươi.”

Ví dụ #2

我喜欢吃白萝卜汤。

wǒ xǐhuan chī báiluóbo tāng.

“Tôi thích ăn canh củ cải trắng.”

Từ “萝卜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →