Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực vật
#12 Chủ đề Từ vựng

大黄是一种常见的中药材,它的地下块根具有清热泻火的功效。

Dàhuáng shì yī zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái, tā de dìxià kuàigēn jùyǒu qīngrè xièhuǒ de gōngxiào.

“Đại Hoàng là một loại dược liệu Trung Quốc phổ biến, phần rễ củ dưới đất của nó có tác dụng thanh nhiệt, tả hỏa.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

在鲜鱼汤里撒入少许黑胡椒粉提味。

zài xiān yú tāng lǐ sā rù shǎo xǔ hēi hú jiāo fěn tí wèi 。

“Rắc một ít bột tiêu đen vào bát canh cá tươi cho dậy mùi thơm.”

#24 Chủ đề Từ vựng
移栽
yí zāi DI TÀI

di thực

把幼苗移栽到含泥炭的土壤里。

bǎ yòumiáo yí zāi dào hán nítàn de tǔrǎng lǐ

“Di chuyển các cây giống trẻ vào đất chứa mục vàng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →