菠萝蜜
Minh họa từ vựng 菠萝蜜 (bōluómì)
bōluómì HÁN VIỆT: BA LA MẬT

菠萝蜜: mít; quả mít

mít quả mít

Nét viết & luyện viết chữ 菠萝蜜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 菠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

菠
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cải bó xôi; rau chân vịt

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ BA (菠): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

萝
luó LA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

蜜
mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mật ong

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).

Câu ví dụ với từ “菠萝蜜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你喜欢吃菠萝蜜吗?

nǐ xǐhuan chī bōluómì ma?

“Cậu thích ăn mít không?”

Ví dụ #2

菠萝蜜两斤多少钱?

bōluómì liǎng jīn duōshǎo qián?

“Một cân mít bao nhiêu tiền?”

Từ “菠萝蜜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 菠萝蜜 (bōluómì)

菠萝蜜 (bōluómì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “菠萝蜜” có phiên âm Pinyin là “bōluómì”, âm Hán Việt là “BA LA MẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mít; quả mít”.

Chữ 菠萝蜜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “菠萝蜜” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-09-01T08:15:56+07:00