苇: lau sậy
Nét viết & luyện viết chữ 苇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĨ (苇, phồn thể: 葦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lau sậy
Chữ VĨ (苇, phồn thể: 葦): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “苇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
把苇帘子支起来。
bǎ wěiliánzǐ zhī qǐlái。
“Chống rèm lên”
扒开芦苇
bākāi lúwěi
“Cào cỏ nến”
Từ “苇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn