坚果壳
Minh họa từ vựng 坚果壳
jiānguǒ ké HÁN VIỆT: KIÊN QUẢ XÁC

坚果壳: vỏ của quả có vỏ cứng; hạt cứng; vỏ hạt

vỏ của quả có vỏ cứng hạt cứng vỏ hạt

Nét viết & luyện viết chữ 坚果壳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất dày nén chặt ngàn năm Chông gai chẳng ngại vững tâm kiên cường. Trên tay nắm chặt THỔ (土) nền, Chữ KIÊN (坚) bền bỉ vững bền tháng năm.” — Chữ KIÊN (坚) là chữ hội ý, có bộ Thổ (土) nâng đỡ phía dưới. Đất đá được nén chặt tạo thành nền móng vững chắc không lún sụt. Người có đức tính kiên là người có lập trường vững như bàn thạch, bão táp phong ba cũng không suy chuyển.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坚
jiān KIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Kiên (Kiên định, kiên cố, bền gan vững chí trước mọi phong ba sóng gió.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai làm nền tảng vững chắc dưới đáy.) 𠂢 / 又 BÀN TAY BẮT CHẶT (Bàn tay nắm chặt ý chí giữ vững lập trường.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày nén chặt ngàn năm Chông gai chẳng ngại vững tâm kiên cường. Trên tay nắm chặt THỔ (土) nền, Chữ KIÊN (坚) bền bỉ vững bền tháng năm.”

Chữ KIÊN (坚) là chữ hội ý, có bộ Thổ (土) nâng đỡ phía dưới. Đất đá được nén chặt tạo thành nền móng vững chắc không lún sụt. Người có đức tính kiên là người có lập trường vững như bàn thạch, bão táp phong ba cũng không suy chuyển.

果
guǒ QUẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả; trái cây

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”

Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.

壳
ké XÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỏ, mai

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ XÁC (壳, phồn thể: 殼): thuộc bộ SĨ (士), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 贝壳 (BỐI XÁC: vỏ sò, vỏ ốc).

Câu ví dụ với từ “坚果壳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我用力敲开了坚果壳。

wǒ yònglì qiāo kāile jiānguǒ ké.

“Tôi dùng lực đập vỡ vỏ hạt.”

Từ “坚果壳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →