枝丫: chạc cây
Nét viết & luyện viết chữ 枝丫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.” — Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái thân MỘC vươn cao, Bên phải chữ CHI vẫy chào nắng xuân. Chữ CHI cành nhánh quây quần, Gốc bền cành tốt muôn phần xum xuê.”
Chữ CHI (枝) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ MỘC (木 - cây cối) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - phân nhánh) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Khi chữ CHI (支) nguyên thủy được mượn để chỉ các nghĩa trừu tượng như chi nhánh hay chi trả, người xưa đã thêm bộ MỘC (木) để tạo ra chữ CHI (枝) chuyên chỉ cành cây, nhánh cây thực vật. Hình ảnh cành lá xum xuê vươn ra từ một gốc cây luôn gợi nhắc sự gắn kết bền chặt của gia đình, dòng tộc.
chạc cây
Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét (2 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “枝丫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那枝丫形状奇特。
nà zhīyā xíngzhuàng qítè.
“Cành cây đó có hình dáng kỳ lạ.”
Từ “枝丫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn