萌芽
Minh họa từ vựng 萌芽 (méng yá)
méng yá HÁN VIỆT: MANH NHA

萌芽: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở

manh nha mầm mống nảy mầm chớm nở

Nghĩa tiếng Anh (English): sprout, bud, shoot, to germinate, in the bud

Nét viết & luyện viết chữ 萌芽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萌
méng yá MANH NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MANH (萌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 萌芽 (MANH NHA: manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở).

芽
yá NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mầm; chồi; mầm non; búp non; nõn lộc

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cây non tươi mát.) 牙 CHỮ NHA (Chiếc răng sữa nhú mọc, hình dáng mầm cây tách vỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.”

Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.

Câu ví dụ với từ “萌芽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

坚持和发展新时代“枫桥经验”,依靠基层党组织与广大群众,及时把各类矛盾纠纷有效化解在基层萌芽状态。

Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", yī kào jī céng dǎng zǔ zhī yǔ guǎng dà qún zhòng, jí shí bǎ gè lèi máo dùn jiū fēn yǒu xiào huà jiě zài jī céng méng yá zhuàng tài.

“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, dựa vào tổ chức Đảng ở cơ sở cùng đông đảo quần chúng nhân dân, kịp thời hóa giải hiệu quả mọi mâu thuẫn tranh chấp ngay từ trạng thái manh nha chớm nở ở cơ sở.”

Uphold the 'Fengqiao experience', relying on grassroots organizations and citizens to resolve disputes in the bud promptly.

Ví dụ #2

深刻领悟“萌芽”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ méng yá ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “萌芽” (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở - MANH NHA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "萌芽" (manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “萌芽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萌芽 (méng yá)

萌芽 (méng yá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “萌芽” có phiên âm Pinyin là “méng yá”, âm Hán Việt là “MANH NHA”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “manh nha, mầm mống, nảy mầm chớm nở” (tiếng Anh: sprout, bud, shoot, to germinate, in the bud).

Chữ 萌芽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “萌芽” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-08-22T21:53:19+07:00